老字號

lǎo zì hào lão tự hào

Hán Việt: lão tự hào · Pinyin: lǎo zì hào

Tổng quan

cửa hàng, công ty, hoặc thương hiệu có danh tiếng lâu đời

Cấu tạo: (lão) + (tự) + (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cửa hàng, công ty, hoặc thương hiệu có danh tiếng lâu đời

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 開辦多年,聲名久著的商店。也稱為「老字號鋪兒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 开设年代久的商店:这是一家有近百年历史的~。

Eng

  • CC-CEDICT shop, firm, or brand of merchandise with a long-established reputation
  • Cihui shop, firm, or brand of merchandise with a long-established reputation