老实头

lǎo shí tóulão thật đầu

Hán Việt: lão thật đầu · Pinyin: lǎo shí tóu

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.忠厚规矩的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

誠懇樸實的人,有諷刺的意味。《石點頭.卷三.王本立天涯求父》:「這王珣卻是老實頭,沒材幹的人。」《初刻拍案驚奇》卷一九:「申蘭平日畢竟試得他老實頭,小心不過的。」

Cấu tạo: 老 (lão) + 實 (thật) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người thật thà
  • Biên soạn honest and simple-minded person

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.忠厚规矩的人。

Eng

  • Cihui 老實頭 ǎoshitóu n. <coll.> honest and simple-minded person

Từ liên quan

Gần nghĩa

實頭人 · 老实人 · 老实的 · 老实说 · 老实巴交 · 實頭 · 老实 · 老實