老实的

lão thật đích

Hán Việt: lão thật đích

Tổng quan

miễn cước; đóng dấu miễn cước, (sử học) ký miễn cước, (sử học) cấp giấy thông hành, chữ ký miễn cước, bì có chữ ký miễn cước, ngay thật, thẳng thắn, bộc trực lương thiện, trung thực, chân thật, kiếm đ

Cấu tạo: 老 (lão) + 實 (thật) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thật thà

Từ liên quan

Gần nghĩa

老实人 · 老实说 · 老实巴交 · 老实 · 老實 · 老实头 · 老实话 · 老實羅