老家
lão gia
Hán Việt: lão gia · Pinyin: lǎo jiā
Tổng quan
quê nhà.; nguyên quán; quê quán; quê. tôi quê ở Hồ Nam
①在外面成立了家庭的人称故乡的家庭。②指原籍我~是湖南。
1.原籍、家鄉。如:「我的老家在竹南鄉下。」 2.人死後的歸宿。如:「林伯伯病纏多年,終於在上個月回老家了。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 1. native place; old home; one's original home
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.原籍、家鄉。如:「我的老家在竹南鄉下。」 2.人死後的歸宿。如:「林伯伯病纏多年,終於在上個月回老家了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①在外面成立了家庭的人称故乡的家庭。②指原籍我~是湖南。
Eng
- Cihui native place; place of origin; home state or region
Đức
- Handedict Heimatland
other
- Nguồn khác Tiếng tự xưng của người già