老家

lǎo jiā lão gia

Hán Việt: lão gia · Pinyin: lǎo jiā

Tổng quan

quê quán | nơi sinh | quê nhà hoặc vùng miền iếng tự xưng của người già. lão gia lão gia ☆Tiếng tự xưng của người già.

Cấu tạo: (lão) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quê quán | nơi sinh | quê nhà hoặc vùng miền iếng tự xưng của người già. lão gia lão gia ☆Tiếng tự xưng của người già.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.原籍、家鄉。如:「我的老家在竹南鄉下。」 2.人死後的歸宿。如:「林伯伯病纏多年,終於在上個月回老家了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在外面成立了家庭的人称故乡的家庭; 指原籍我~是湖南。
  • Tân Hoa Tự Điển ①在外面成立了家庭的人称故乡的家庭。②指原籍我~是湖南。

Eng

  • CC-CEDICT native place|place of origin|home state or region
  • Cihui native place; place of origin; home state or region

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

故乡