老家兒

lǎo jiā ér lão gia nhi

Hán Việt: lão gia nhi · Pinyin: lǎo jiā ér

Tổng quan

các cụ: hai cụ/song thân

Cấu tạo: (lão) + (gia) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui các cụ: hai cụ/song thân
  • Cihui 方 các cụ; hai cụ; song thân。指父母及尊親。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 北平方言。稱父母。《兒女英雄傳》第一二回:「倒是我作老家兒的不會蔭庇到你,轉叫你為我先受了累了,這是我心裡難過的去處。」

Eng

  • Cihui 老家兒 ǎojiār n. <topo.> parents