老師傅

lǎo shī fù lão sư phó

Hán Việt: lão sư phó · Pinyin: lǎo shī fù

Tổng quan

sư phụ già: thợ cả

Cấu tạo: (lão) + (sư) + (phó)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sư phụ già: thợ cả
  • Cihui sư phụ già; thợ cả。尊稱擅長某種技能的年紀大的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.尊稱以擅長的某種技能維生的老人。如:「這老師傅打鐵的功夫硬是要得,遠近馳名。」 2.年紀大的和尚。也作「老師父」。 3.回教的掌教者。也作「老師父」。

Eng

  • Cihui 老師傅 ǎoshīfu n. <court.> master craftsman; experienced worker M:²wèi