老幫閒

lǎo bāng xián lão bang gian

Hán Việt: lão bang gian · Pinyin: lǎo bāng xián

Tổng quan

Cấu tạo: (lão) + (bang) + (gian)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指没有正当职业﹐专为富贵人家效劳﹑凑趣的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指没有正当职业﹐专为富贵人家效劳﹑凑趣的人。