老帽兒
lão mạo nhi
Hán Việt: lão mạo nhi · Pinyin: lǎo mào r
Tổng quan
(tiếng địa phương) người nhà quê | người quê mùa
Nghĩa
Việt
- Cihui (tiếng địa phương) người nhà quê | người quê mùa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指没见过世面而又带傻气的人。
Eng
- CC-CEDICT (dialect) country bumpkin|a hick
- Cihui (dialect) country bumpkin; a hick