老幹部

lǎo gàn bù lão cán bộ

Hán Việt: lão cán bộ · Pinyin: lǎo gàn bù

Tổng quan

cán bộ kỳ cựu

Cấu tạo: (lão) + (cán) + (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cán bộ kỳ cựu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 年纪大的或资格老的干部,特指1949年10月1日以前参加革命工作的干部。

Eng

  • Cihui 老幹部 ǎogànbù n. veteran cadre M:ge/¹míng/²wèi