老底子
lão để tử
Hán Việt: lão để tử · Pinyin: lǎo dǐ zi
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.底細。如:「那人的老底子我可清楚的很,你問我就對了。」也作「老底」、「老底兒」。 2.老班底。原有的人員。如:「我們都是剛從外地調來的,只有老王是這兒的老底子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 根底﹐原有的基础; 老底。内情﹐底细; 方言。从前;原来。
- Tân Hoa Tự Điển 1.根底﹐原有的基础。 2.老底。内情﹐底细。 3.方言。从前;原来。
Eng
- Cihui 老底子 ǎodǐzi ►See lǎodǐ