老弱

lǎo ruòlão nhược

Hán Việt: lão nhược · Pinyin: lǎo ruò

Tổng quan

Già nua yếu đuối

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.年老与年轻的人。 2.年老体弱。亦指年老体弱者。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.年老而衰弱。《三國演義》第一三回:「老弱者殺之,強壯者充軍。」 2.年老而衰弱的人。《文選.揚雄.長楊賦》:「蹂屍輿廝,係累老弱。」

Cấu tạo: 老 (lão) + 弱 (nhược)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 già yếu
  • Tần suất từ Già nua yếu đuối.; ià nua yếu đuối
  • Biên soạn the old and the weak

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.年老而衰弱。《三國演義》第一三回:「老弱者殺之,強壯者充軍。」 2.年老而衰弱的人。《文選.揚雄.長楊賦》:「蹂屍輿廝,係累老弱。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.年老与年轻的人。 2.年老体弱。亦指年老体弱者。

Eng

  • JMdict infirmities of old age
  • JMdict young and old
  • JMdict all ages
  • Cihui 老弱 ǎoruò n. the old and the weak
  • Tần suất từ n. the old and the weak

Đức

  • Handedict altersschwach

ja

  • JMdict 老弱(ろうじゃく)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

少壮