老弱

lǎo ruò lão nhược

Hán Việt: lão nhược · Pinyin: lǎo ruò

Tổng quan

ià nua yếu đuối. lão nhược lão nhược ☆Già nua yếu đuối.

Cấu tạo: (lão) + (nhược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ià nua yếu đuối. lão nhược lão nhược ☆Già nua yếu đuối.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.年老而衰弱。《三國演義》第一三回:「老弱者殺之,強壯者充軍。」 2.年老而衰弱的人。《文選.揚雄.長楊賦》:「蹂屍輿廝,係累老弱。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 年老与年轻的人; 年老体弱。亦指年老体弱者。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.年老与年轻的人。 2.年老体弱。亦指年老体弱者。

Eng

  • Cihui 老弱 ǎoruò n. the old and the weak

ja

  • JMdict infirmities of old age|young and old|all ages

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

少壮