少壮
thiểu tráng
Hán Việt: thiểu tráng · Pinyin: shào zhuàng
Tổng quan
tính chất thanh niên, tính chất trẻ, tính chất trẻ tuổi; tính chất trẻ trung
1.年轻力壮。 2.年轻力壮的人。
1.年輕力強的時候。《文選.劉徹.秋風辭》:「歡樂極兮哀情多,少壯幾時兮奈老何。」唐.杜甫〈垂老別〉詩:「憶昔少壯日,遲回竟長歎。」 2.年輕力強的人。唐.陸龜蒙〈奉酬襲美先輩吳中苦雨一百韻〉:「霜戈驅少壯,敗屋棄羸耋。」
Nghĩa
Việt
- Cihui trẻ trung: trai trẻ
- Tần suất từ tính chất thanh niên, tính chất trẻ, tính chất trẻ tuổi; tính chất trẻ trung; trai trẻ
- Biên soạn 少壯 hàozhuàng attr./n. young and vigorous
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.年轻力壮。 2.年轻力壮的人。
- Kaggle Zh-Vi youthfulness
Eng
- JMdict youth
- Cihui 少壯 hàozhuàng attr./n. young and vigorous
- Tần suất từ 少壯 hàozhuàng attr./n. young and vigorous
ja
- JMdict 少壮(しょうそう)