老把勢 lǎo bǎ shì · lão bả thế Hán Việt: lão bả thế · Pinyin: lǎo bǎ shì Tổng quan Cấu tạo: 老 (lão) + 把 (bả) + 勢 (thế)Pinyinlǎo bǎ shìHán Việtlão bả thếCấu tạo老 + 把 + 勢 · lão + bả + thế nghĩa thành phần: lão + bả + thế Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 熟練於某種技藝的人。元.武漢臣《玉壺春》第二折:「若是我老把勢,展旗旛,立馬停驂,著那俊才郎,倒戈甲,抱頭縮項。」也作「老把式」。