老本行
lão bổn hành
Hán Việt: lão bổn hành
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指原來從事的行業。如:「他嘗試了好多不同的工作,最後還是回到老本行──擺地攤。」
Eng
- Cihui 老本行 ǎoběnháng n. one's own profession/specialty/business | Jīngyíng cānguǎn shì tā de ∼. Running restaurants is his profession.