老來俏
lão lai tiếu
Hán Việt: lão lai tiếu · Pinyin: lǎo lái qiào
Tổng quan
người già ăn mặc như thiếu niên | cừu già đội lốt cừu non | cưa sừng làm nghé
Nghĩa
Việt
- Cihui người già ăn mặc như thiếu niên | cừu già đội lốt cừu non | cưa sừng làm nghé
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 衣着打扮如青年人的中老年人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指年老而爱打扮的人。多含贬义。
Eng
- CC-CEDICT old person who dresses up as teenager|mutton dressed as lamb
- Cihui old person who dresses up as teenager; mutton dressed as lamb