老樣子
lão dạng tử
Hán Việt: lão dạng tử · Pinyin: lǎo yàng zi
Tổng quan
tình hình cũ | mọi thứ như trước
Nghĩa
Việt
- Cihui tình hình cũ | mọi thứ như trước
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊的樣式。如:「這房屋是三十年前的老樣子。」也作「老樣兒」。 2.舊時的模樣,形貌沒改變。如:「他還是那個老樣子。」也作「老樣兒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原来的样子; 陈旧的式样。
- Tân Hoa Tự Điển 1.原来的样子。 2.陈旧的式样。
Eng
- CC-CEDICT old situation|things as they were
- Cihui old situation; things as they were