老毛子
lão mao tử
Hán Việt: lão mao tử · Pinyin: lǎo máo zi
Tổng quan
Người phương Tây (đặc biệt là Nga) (miệt thị)
Nghĩa
Việt
- Cihui Người phương Tây (đặc biệt là Nga) (miệt thị)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時對西洋人的蔑稱。民國.吳永《庚子西狩叢談》卷一:「凡教士教民家屬,無少長男女,咸被屠戮,伏屍載道。匪中呼洋人為『老毛子』,教民為『二毛子』。」也稱為「毛子」。_x000D_ 2.舊時對於俄國人的蔑稱。如:「清朝的時候,老毛子從中國得到了不少土地。」也稱為「毛子」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时对俄国人的蔑称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时对俄国人的蔑称。
Eng
- CC-CEDICT Westerner (esp. a Russian) (derog.)
- Cihui Westerner (esp. a Russian) (derog.)