老毛病

lǎo máo bìng lão mao bệnh

Hán Việt: lão mao bệnh · Pinyin: lǎo máo bìng

Tổng quan

bệnh mãn tính | nhược điểm cũ | vấn đề mãn tính

Cấu tạo: (lão) + (mao) + (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh mãn tính | nhược điểm cũ | vấn đề mãn tính

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.長期的疾病。如:「對他而言,腰酸背痛已是老毛病。」也稱為「老病」、「老病兒」。 2.不良的嗜好或難改正的壞習慣。如:「他就是改不掉抽菸的老毛病。」也稱為「老病」、「老病兒」。

Eng

  • CC-CEDICT chronic illness|old weakness|chronic problem
  • Cihui chronic illness; old weakness; chronic problem