老江湖

lǎo jiāng hú lão giang hồ

Hán Việt: lão giang hồ · Pinyin: lǎo jiāng hú

Tổng quan

người từng trải, quen thuộc với đường đời

Cấu tạo: (lão) + (giang) + (hồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người từng trải, quen thuộc với đường đời

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 常年行走於外,閱歷豐富,世故老練的人。如:「總經理自年輕時即在外闖蕩,見多識廣,是個名副其實的老江湖。」《野叟曝言》第二三回:「會倒篷是老江湖了!怕少年不識竅,真有個不得開交哩!」《二十年目睹之怪現狀》第五○回:「須知我也是個老江湖,豈肯上你的當?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指在外多年,很有阅历,非常世故的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 指在外多年,很有阅历,处世圆滑的人。

Eng

  • CC-CEDICT a much-travelled person, well acquainted with the ways of the world
  • Cihui 老江湖 ǎojiānghú n. well-traveled/worldly-wise person M:ge/¹míng/²wèi