老滿兒

lǎo mǎn ér lão mãn nhi

Hán Việt: lão mãn nhi · Pinyin: lǎo mǎn ér

Tổng quan

Cấu tạo: (lão) + 滿 (mãn) + (nhi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 斬釘截鐵,確定不誤。如:「這位主管遇事絕不模稜兩可,總能老滿兒做出決定。」《兒女英雄傳》第二七回:「再說,我這不出嫁的話,我是和我乾娘說了個老滿兒。」