老爺汽車

lão gia khí xa

Hán Việt: lão gia khí xa

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) xe ô tô cọc cạch; máy bay ọp ẹp (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) xe ô tô cọc cạch; máy bay ọp ẹp đồ cà tàng, xe cà tàng xe tồng tộc, những đồ chơi Mỹ thuật, những đồ chơi hiếm lạ, những đồ lặt vặt, cái mồm, người hay nói chuyện huyên thiên, cà tàng, cà khổ, tồng tộc

Cấu tạo: (lão) + (gia) + (khí) + (xa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) xe ô tô cọc cạch; máy bay ọp ẹp (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) xe ô tô cọc cạch; máy bay ọp ẹp đồ cà tàng, xe cà tàng xe tồng tộc, những đồ chơi Mỹ thuật, những đồ chơi hiếm lạ, những đồ lặt vặt, cái mồm, người hay nói chuyện huyên thiên, cà tàng, cà khổ,…