老牛破車

lǎo niú pò chē lão ngưu phá xa

Hán Việt: lão ngưu phá xa · Pinyin: lǎo niú pò chē

Tổng quan

nghĩa đen: trâu già kéo xe rách nát (thành ngữ) | nghĩa bóng: chậm chạp và kém hiệu quả trâu già kéo xe nát; rề rà; chậm chạp (ví với người làm việc chậm chạp)。比喻做事慢慢騰騰,像老牛拉破車一樣 。

Cấu tạo: (lão) + (ngưu) + (phá) + (xa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: trâu già kéo xe rách nát (thành ngữ) | nghĩa bóng: chậm chạp và kém hiệu quả trâu già kéo xe nát; rề rà; chậm chạp (ví với người làm việc chậm chạp)。比喻做事慢慢騰騰,像老牛拉破車一樣 。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 老牛拉著破舊車子,行走非常緩慢。比喻做事慢吞吞,沒效率。如:「你做事像老牛破車一樣,費時又沒績效。」也作「老牛拉破車」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. old ox pulling a shabby cart (idiom)|fig. slow and inefficient
  • Cihui lit. old ox pulling a shabby cart (idiom); fig. slow and inefficient