老狐狸

lǎo hú li lão hồ li

Hán Việt: lão hồ li · Pinyin: lǎo hú li

Tổng quan

cáo già | người xảo quyệt (nghĩa bóng)

Cấu tạo: (lão) + (hồ) + (li)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cáo già | người xảo quyệt (nghĩa bóng)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻非常狡猾的人。如:「他很狡猾,是個不折不扣的老狐狸。」《海上花列傳》第五八回:「鶴汀總不則聲,但暗忖這諸三姐竟是個老狐狸,若實夫為其所愚,恐將來受害不淺。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻非常狡猾的人。

Eng

  • CC-CEDICT old fox|fig. cunning person
  • Cihui old fox; fig. cunning person