老生兒

lǎo shēng ér lão sanh nhi

Hán Việt: lão sanh nhi · Pinyin: lǎo shēng ér

Tổng quan

con muộn: có con trễ

Cấu tạo: (lão) + (sanh) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con muộn: có con trễ
  • Cihui con muộn; có con trễ。年老時才得的子女。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 年老時才得的子女。《初刻拍案驚奇》卷三八:「今日有了老生兒,不致絕後,早則不在絕地上安墳了。」也作「老生子」。

Eng

  • Cihui 老生兒 ǎoshēng'ér n. <topo.> the youngest son