老白賞

lǎo bái shǎng lão bạch thưởng

Hán Việt: lão bạch thưởng · Pinyin: lǎo bái shǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (lão) + (bạch) + (thưởng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擅於討好奉承,或幫有錢有勢者尋歡作樂的人。《豆棚閑話》第一○則:「更有一班卻是浪裡浮萍,糞裡臭蛆相似,立便一堆,坐便一塊,不招而來,揮之不去,叫做老白賞。」