老百姓

lǎo bǎi xìng lão bách tính

Hán Việt: lão bách tính · Pinyin: lǎo bǎi xìng

Tổng quan

người dân thường | người bình thường | LT:個|个

Cấu tạo: (lão) + (bách) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người dân thường | người bình thường | LT:個|个

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 平民、人民。如:「所有的老百姓都喜歡過著安和樂利的生活。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人民;居民(区别于军人和政府工作人员)。

Eng

  • CC-CEDICT ordinary people|the person in the street|CL:個|个[ge4]
  • Cihui ordinary people; the "person in the street"; CL:個|个