老皇曆

lǎo huáng lì lão hoàng lịch

Hán Việt: lão hoàng lịch · Pinyin: lǎo huáng lì

Tổng quan

(nghĩa đen) lịch những năm trước | (nghĩa bóng) lịch sử cổ | thực hành lỗi thời | nguyên tắc lỗi mốt

Cấu tạo: (lão) + (hoàng) + (lịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (nghĩa đen) lịch những năm trước | (nghĩa bóng) lịch sử cổ | thực hành lỗi thời | nguyên tắc lỗi mốt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (歇後語)過時了。不是今年的曆書,已是過時沒用的了。比喻因循守舊或陳舊不堪的人、事、物。如:「還提那檔子事!都老皇曆──過時了。」

Eng

  • CC-CEDICT (lit.) past years' almanac|(fig.) ancient history; obsolete practice; old-fashioned principle
  • Cihui (lit.) past years' almanac; (fig.) ancient history; obsolete practice; old-fashioned principle