老相好

lǎo xiāng hǎo lão tương hảo

Hán Việt: lão tương hảo · Pinyin: lǎo xiāng hǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (lão) + (tương) + (hảo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.老情人。《海上花列傳》第一五回:「黎篆鴻畢竟在那裡喫酒?原來便是羅子富的老相好蔣月琴家。」 2.舊交情、老朋友。如:「咱哥倆老相好,有什麼話不能攤開說的?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 相交已久的好友。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.相交已久的好友。

Eng

  • Cihui 老相好 ǎoxiānghǎo n. 1. intimate friends 2. old lover M:ge/¹míng/²wèi