老相識

lǎo xiāng shí lão tương thức

Hán Việt: lão tương thức · Pinyin: lǎo xiāng shí

Tổng quan

quen biết đã lâu

Cấu tạo: (lão) + (tương) + (thức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quen biết đã lâu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相識已久,彼此熟悉的朋友。如:「我們都已經是老相識了,這點小事就別放在心上吧!」

Eng

  • Cihui 老相識 ǎoxiāngshí n. old friend/acquaintance | Tāmen shì ∼ le. They are old acquaintances. M:ge/¹míng/²wèi