老祖宗

lǎo zǔ zōng lão tổ tông

Hán Việt: lão tổ tông · Pinyin: lǎo zǔ zōng

Tổng quan

lão tổ tông

Cấu tạo: (lão) + (tổ) + (tông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lão tổ tông

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.老祖先。如:「黃帝是我們中華民族的老祖宗。」 2.尊稱家族中年高德劭者。《紅樓夢》第三回:「況且這通身的氣派,竟不像老祖宗的外孫女兒,竟是個嫡親的孫女。」《紅樓夢》第一一回:「我說老祖宗是愛熱鬧的,今日不來,必定有個緣故。若是這麼著,就是了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指祖先; 封建家庭中对长辈的尊称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指祖先。 2.封建家庭中对长辈的尊称。

Eng

  • Cihui 老祖宗 ǎozǔzōng n. ancestor; forefather M:²wèi