老神在在

lǎo shén zài zài lão thần tại tại

Hán Việt: lão thần tại tại · Pinyin: lǎo shén zài zài

Tổng quan

bình tĩnh | không nao núng (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo )

Cấu tạo: (lão) + (thần) + (tại) + (tại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bình tĩnh | không nao núng (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo )

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻很有把握,一切情況盡在掌握中。如:「大伙兒都忙著畢業考,只有他老神在在,依然悠哉悠哉!」

Eng

  • CC-CEDICT (Tw) calm; unperturbed (from Taiwanese, Tai-lo pr. [lāu-sîn-tsāi-tsāi])
  • Cihui (Tw) calm; unperturbed (from Taiwanese, Tai-lo pr. )