老秃奴

lão ngốc nô

Hán Việt: lão ngốc nô

Tổng quan

LÃO NGỐC NÔ Thiền lâm phương ngữ. Lão trọc. Lời mắng các vị hòa thượng. LTNL ghi: 不識好惡老禿奴。 Lão trọc chẳng biết tốt xấu.

Cấu tạo: (lão) + (ngốc) + (nô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LÃO NGỐC NÔ Thiền lâm phương ngữ. Lão trọc. Lời mắng các vị hòa thượng. LTNL ghi: 不識好惡老禿奴。 Lão trọc chẳng biết tốt xấu.