ngốc

Hán Việt: ngốc · Pinyin:

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Đầu trọc 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 無髮也。 Vô phát dã. (Không có tóc) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 他谷切 Tha cốc thiết 【Bộ】Hoà禾

秃发 · 秃噜 · 秃头 · 秃子 · 秃瓢 · 秃疮 · 秃笔 · 秃顶

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtngốc
Quảng Đôngtuk1
Nhật BảnTOKU
Hàn QuốcTOK
Chú âmㄊㄨˉ
Hán ngữ Trung cổthuk

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 禿

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「禿」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 秃〈形〉 (象形。从人,上象禾粟之形。本义头顶无发) 同本义 秃,无发也。--《说文》 秃者不免。--《礼记·问丧》 秃者不髽。--《礼记·丧服四制》 齐人谓无发为秃揭。--《礼记·明堂位》注 秃翁。--《后汉书·匈奴传》。注即乃翁也。” 齿危发秃。--清·袁枚《祭妹文》 又如秃厮(光头家伙);秃科子(秃脑瓜);秃驴(光头驴。骂和尚的话);秃颅(秃头);秃人(秃发的人);秃儿(犹秃奴);秃发(头发脱落) 山无草木 不戴帽、不穿鞋 秃tū ⒈无头发~顶。 ⒉鸟兽(头或尾)无毛~头鸡。~尾巴狗。 ⒊山无树木,树无枝叶~山。~树。 ⒋物体失去尖端~笔。 ⒌不圆…

Eng

  • CC-CEDICT bald (lacking hair or feathers)|barren; bare; denuded|blunt (lacking a point)|(of a piece of writing) unsatisfactory; lacking something

Nguồn gốc

top-bottom

Thuyết Văn

秃皃从秃貴/聲杜回切 秃皃从秃貴聲杜回切

【里】 (lí) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 一曰士 (nhất) Nghĩa: cư vậy Một thuyết khác: 士聲也

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 禿 · 禿 · 禿 · 禿