老糊塗
lão hồ đồ
Hán Việt: lão hồ đồ · Pinyin: lǎo hú tu
Tổng quan
người lẩm cẩm
Nghĩa
Việt
- Cihui người lẩm cẩm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.年老而不明事理。《紅樓夢》第一六回:「可是呢,我也老糊塗了。我聽見上上下下吵嚷了這些日子,什麼省親不省親,我也不理論他去。」 2.責罵迷糊而健忘的人。《文明小史》第四五回:「我如何忘了?真真老糊塗!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 年老而昏聩; 糊涂的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.年老而昏聩。 2.糊涂的人。
Eng
- CC-CEDICT dotard
- Cihui dotard