老絕戶

lão tuyệt hộ

Hán Việt: lão tuyệt hộ

Tổng quan

Cấu tạo: (lão) + (tuyệt) + (hộ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時稱沒有兒女的人。如:「阿貴是個無妻無子的老絕戶,老來總多寂寞。」「他晚年得子,自認萬事俱足,不再是個老絕戶了。」

Eng

  • Cihui 老絕戶 ǎojuéhù n. childless old couple