老練的

lão luyện đích

Hán Việt: lão luyện đích

Tổng quan

ngoại giao, có tài ngoại giao; có tính chất ngoại giao, (thuộc) văn kiện chính thức; (thuộc) văn thư công có kinh nghiệm, giàu kinh nghiệm, từng trải, lão luyện (màu) xám, hoa râm (tóc), xanh xao, nhợt nhạt, xanh mét (nước da), u ám, ảm đạm (bầu trời), buồn bã, rầu rĩ (vẻ mặt), có kinh, già giặn, đầy kinh nghiệm, người vợ bắt nạt chồng, già đời trong nghề, màu xám, quần áo màu xám, ngựa xám, tô mà…

Cấu tạo: (lão) + (luyện) + (đích)