老經驗

lão kinh nghiệm

Hán Việt: lão kinh nghiệm

Tổng quan

old stager người có nhiều kinh nghiệm, người lão luyện, (từ cổ,nghĩa cổ) diễn viên (sân khấu)

Cấu tạo: (lão) + (kinh) + (nghiệm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui old stager người có nhiều kinh nghiệm, người lão luyện, (từ cổ,nghĩa cổ) diễn viên (sân khấu)