老胡宗

lão hồ tông

Hán Việt: lão hồ tông

Tổng quan

LÃO HỒ TÔNG Thiền lâm phương ngữ. Chỉ Thiền tông. X. "Lão Hồ" Thụy Long trong TĐT q. 11 ghi: 我今齊舉唱,方便示汝濃(儂)。相傳佛祖印,繼續老胡宗。 Tôi nay cùng ông cử xướng, phương tiện dạy ông trong mọi hoàn cảnh phải truyền nhau tâm ấn của Phật Tổ nhằm kế tục Thiền tông.

Cấu tạo: (lão) + (hồ) + (tông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LÃO HỒ TÔNG Thiền lâm phương ngữ. Chỉ Thiền tông. X. "Lão Hồ" Thụy Long trong TĐT q. 11 ghi: 我今齊舉唱,方便示汝濃(儂)。相傳佛祖印,繼續老胡宗。 Tôi nay cùng ông cử xướng, phương tiện dạy ông trong mọi hoàn cảnh phải truyền nhau tâm ấn của Phật Tổ nhằm kế tục Thiền tông.