老腦筋

lǎo nǎo jīn lão não cân

Hán Việt: lão não cân · Pinyin: lǎo nǎo jīn

Tổng quan

Cấu tạo: (lão) + (não) + (cân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人思想陳舊,不知變通。如:「你這老腦筋應稍加變通,才能順應時代潮流。」

Eng

  • Cihui 老腦筋 ǎo nǎojīn n. outdated mentality; old way of thinking; a stubborn old brain