老臘肉

lǎo là ròu lão lạp nhục

Hán Việt: lão lạp nhục · Pinyin: lǎo là ròu

Tổng quan

(khẩu ngữ) người đàn ông trung niên có kinh nghiệm và thường có địa vị tốt

Cấu tạo: (lão) + (lạp) + (nhục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (khẩu ngữ) người đàn ông trung niên có kinh nghiệm và thường có địa vị tốt

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) experienced and usually well-positioned middle-aged man
  • Cihui (coll.) experienced and usually well-positioned middle-aged man