老蔫兒 lǎo niān ér Pinyin: lǎo niān ér Tổng quan người ít nói: người không thích giao tiếp Cấu tạo: 老 (lão) + 蔫 + 兒 (nhi)Pinyinlǎo niān érCấu tạo老 + 蔫 + 兒 Nghĩa ViệtCihui người ít nói: người không thích giao tiếpMainlandTân Hoa Tự Điển 〈方〉指不爽朗、不爱讲话、不善交际的人。