老虎凳

lǎo hǔ dènglão hổ đắng

Hán Việt: lão hổ đắng · Pinyin: lǎo hǔ dèng

Tổng quan

ĐẲNG ghế hùm (hình phạt tra tấn thời xưa, người ngồi trên chiếc ghế dài, duổi thẳng chân ra, trói chặt đầu gối với ghế, rồi đệm dần gạch dưới gót chân, đệm càng cao thì càng đau)

新华 · Tân Hoa Đại lục

旧时的残酷刑具。是一条长凳,让人坐在上面,两腿平放在凳子上,膝盖紧紧绑住,然后在脚跟下垫砖瓦,垫得越高,痛苦越大。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種舊時的刑具。使犯人坐於長凳上,兩腿平放,緊綁膝蓋關節於長凳,再於腳跟下墊磚瓦,使其腳部作反向的扭曲,腳跟墊得愈高,則愈痛苦,極為殘酷不人道。

Cấu tạo: 老 (lão) + 虎 (hổ) + 凳 (đắng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ghế chặn hổ (phương pháp tra tấn trong đó nạn nhân ngồi với chân duỗi ngang trên ghế, đùi trên bị giữ chặt bằng dây trong khi gạch được chèn dưới chân, buộc khớp gối cong ngược)
  • Tần suất từ ghế chặn hổ (phương pháp tra tấn trong đó nạn nhân ngồi với chân duỗi ngang trên ghế, đùi trên bị giữ chặt bằng dây trong khi gạch được chèn dưới chân, buộc khớp gối cong ngược); lão hổ đắng: ghế hùm; ĐẲNG ghế hùm (hình phạt tra tấn thời xưa, người ngồi trên chiếc ghế dài, duổi thẳng chân ra, trói chặt đầu gối với ghế, rồi đệm dần gạch dưới gót chân, đệm càng cao thì càng đau); ghế hùm
  • Biên soạn torture-rack M:¹tiáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種舊時的刑具。使犯人坐於長凳上,兩腿平放,緊綁膝蓋關節於長凳,再於腳跟下墊磚瓦,使其腳部作反向的扭曲,腳跟墊得愈高,則愈痛苦,極為殘酷不人道。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时的残酷刑具。是一条长凳,让人坐在上面,两腿平放在凳子上,膝盖紧紧绑住,然后在脚跟下垫砖瓦,垫得越高,痛苦越大。

Eng

  • Cihui 老虎凳 ǎohǔdèng n. torture-rack M:¹tiáo
  • Tần suất từ n. torture-rack M:¹tiáo

Từ liên quan

Gần nghĩa

老虎叫 · 老虎机 · 老虎灶 · 老虎窗 · 老虎菜 · 老虎钳 · 老虎 · 老虎伍兹