老行尊

lǎo xíng zūn lão hành tôn

Hán Việt: lão hành tôn · Pinyin: lǎo xíng zūn

Tổng quan

Cấu tạo: (lão) + (hành) + (tôn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對內行人、行家的尊稱。如:「他是古錢蒐集的老行尊,店裡一來新貨都得請他鑑定。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹老行家。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹老行家。