老街坊

lǎo jiē fang lão nhai phường

Hán Việt: lão nhai phường · Pinyin: lǎo jiē fang

Tổng quan

Cấu tạo: (lão) + (nhai) + (phường)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 老鄰居。含有親近的意思。如:「大家都是多年的老街坊,有什麼困難說開了,比較容易解決。」《三俠五義》第五二回:「幸喜有個老街坊,是個婆子,姓甯,為人正直爽快,愛說愛笑,人人皆稱他為甯媽媽。」

Eng

  • Cihui 老街坊 ǎojiēfang n. long-time/old neighbor M:ge/¹míng/²wèi