老迈

lǎo màilão mại

Hán Việt: lão mại · Pinyin: lǎo mài

Tổng quan

già nua; già yếu; tuổi già

新华 · Tân Hoa Đại lục

年老(超衰老意)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

年老體能衰弱。《三國演義》第九回:「然允老邁無能之輩,不足為道。」《紅樓夢》第七回:「家父又年紀老邁,殘疾在身。」

Cấu tạo: 老 (lão) + 邁 (mại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lẩm cẩm
  • Tần suất từ tình trạng suy yếu vì tuổi già, tình trạng lão suy; lão mại: già nua/già yếu/tuổi già; già yếu; tuổi già
  • Biên soạn 1. aged 2. senile

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 年老體能衰弱。《三國演義》第九回:「然允老邁無能之輩,不足為道。」《紅樓夢》第七回:「家父又年紀老邁,殘疾在身。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 年老(超衰老意)。

Eng

  • Cihui aged; senile
  • Tần suất từ s.v. 1. aged 2. senile

Đức

  • Handedict Greisenalter

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

年老