老迷糊

lão mê hồ

Hán Việt: lão mê hồ

Tổng quan

tình trạng lẫn, tình trạng lẩm cẩm (lúc tuổi già)

Cấu tạo: (lão) + (mê) + (hồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình trạng lẫn, tình trạng lẩm cẩm (lúc tuổi già)

Eng

  • Cihui 老迷糊 ǎomíhu s.v. be in one's dotage ◆n. dotage