老道長

lǎo dào zhǎng lão đạo trường

Hán Việt: lão đạo trường · Pinyin: lǎo dào zhǎng

Tổng quan

lão đạo trưởng

Cấu tạo: (lão) + (đạo) + (trường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lão đạo trưởng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.清代尊稱道級的行政首長。《土風錄.卷一七.老道長引菽園雜記》:「中堂尚書稱各道御史曰『老道長』,今督撫稱道憲亦曰『老道長』。」 2.稱年老的道士。如:「街口的算命攤子上坐著一位老道長。」