老面孔
lão diện khổng
Hán Việt: lão diện khổng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.俗稱常見的熟人。如:「來這家餐廳捧場的都是些老面孔。」 2.大陸地區指樣貌多年未變的事物。
Eng
- Cihui 老面孔 ǎomiànkǒng n. 1. old face; weather-beaten face M:¹zhāng 2. the same old thing