老頑固
lão ngoan cố
Hán Việt: lão ngoan cố · Pinyin: lǎo wán gù
Tổng quan
người bảo thủ
Nghĩa
Việt
- Cihui người bảo thủ。思想極守舊,不肯接受新事物的人。
- Cihui người bảo thủ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 思想守舊、固執不通的人。如:「他是思想不開通的老頑固,若有得罪之處,還望海涵。」
Eng
- Cihui 老頑固 ǎowángù n. old diehard/fogy | Bùbì gēn zhège ∼ ¹jiǎng. There's no sense in talking to this old diehard.