老马为驹

lão mã vi câu

Hán Việt: lão mã vi câu

Tổng quan

Cấu tạo: (lão) + (mã) + (vi) + (câu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻待老人如幼兒般輕視。語本《詩經.小雅.角方》:「老馬反為駒,不顧其後。」亦用以比喻年老而仍有壯志。唐.杜甫〈病後遇王倚飲贈歌〉:「老馬為駒信不虛,當時得意況深眷。」